028 6655 8888/ 024 6655 8888/ 0236 652 7777

Gạch nghệ thuật

nghe_thuat_ngoai_troiGạch nghệ thuật ngoài trời

Vua gạch ngoài trời 
 
Xuất phát từ ý tưởng đưa các sản phẩm gạch ngoài trời ngày càng trở nên sang trọng và gần gũi với thiên nhiên, Secoin đã phát triển dòng sản phẩm gạch nghệ thuật ngoài trời với những thiết kế mẫu mã, mầu sắc độc đáo. Đây là những sản phẩm thích hợp cho việc lát quảng trường, công viên, đường dạo, và những khu vực lát yêu cầu tính năng thẩm mỹ cao.

Gạch nghệ thuật ngoài trời đã được Secoin xuất khẩu liên tục sang các thị trường cao cấp như Nhật Bản, Australia,... từ năm 1999

Thông số kỹ thuật gạch nghệ thuật ngoài trời

 

 

Gạch terrazzo và gạch nghệ thuật Secoin đã được kiểm nghiệm tại các phòng thí nghiệm chuyên dụng tại Italy cho thấy sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn Châu Âu và Quốc tế (BS 4131:1973 - Anh Quốc). Hiện gạch terrazzo và gạch nghệ thuật Secoin đang được áp dụng theo hệ thống quản lý chất lượng Quốc tế ISO 9001:2000.

CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ

 

Chỉ tiêu

Mức chất lượng

Chỉ tiêu

Mức chất lượng

Sai lệch độ vuông góc, không lớn hơn

1 mm

Độ hút nước bề mặt, không lớn hơn

0,4 g/cm 2

Cong vênh mặt mài nhẵn, không lớn hơn

0,5 lần

Độ hút nước tổng, không lớn hơn

0,8 %

Độ mài mòn lớp mặt, không lớn hơn

0,45 g/cm 2

Cường độ uốn ngang, không nhỏ hơn

Ngoại trừ gạch RT-A, không nhỏ hơn

50 daN/cm



35 daN/cm

Độ chịu va đập, không nhỏ hơn

30 lần

Cường độ nén, không nhỏ hơn

200 daN/cm 2

Sứt góc lớp mặt

không

Độ cứng lớp bề mặt

Đạt

 

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG SẢN PHẨM

 

Hình dạng hình học

Chiều dài cạnh

Chiều dày

Trọng lượng

Kích thước

Sai số

Kích thước

Sai số

Kích thước

Sai số

Hình vuông

200

± 0,5

21 - 23

± 1

2,2 - 2,4

± 0,2

Hình vuông

250

± 0,5

23 - 25

± 1

3,0 - 3,2

± 0,2

Hình vuông

300

± 0,8

26 - 28

± 1,3

5,2 - 5,7

± 0,3

Hình vuông

333

± 0,8

27 - 29

± 1,3

5,8 - 6,5

± 0,3

Hình vuông

400

± 1

29 - 31

± 1,3

11,5 - 12

± 0,5

Hình chữ nhật

250x250

±1

31 - 33

± 1,3

9,0 - 9,5

± 0,5

Hình lục lăng 250

±0,5

24 - 26

± 1

4,0 - 4,2

± 0,2

Hình vẩy cá

400x300

±0,8

28 - 30

± 1,2 Dấu sai số dùng trong TSKT

4,5 - 4,8

± 0,3 Dấu sai số dùng trong TSKT

 

Thông số kỹ thuật gạch Sabbiato

Gạch Sabbiato gồm có 02 chủng loại chính

- Gạch Sabbiato tự chèn

- Gạch Lát Sabbiato

Gạch Sabbiato tự chèn

Model

Kích thước (DxRxC)mm

Trọng lượng (kg/viên)

Số viên/m2

SAP - 1

200 x 100 x 60 2.5 50

SAP - 1/2

100 x 100 x 60 1.25 100

SAP - 6

225 x 112.5 x 60 3.2 40

SAP - 6/2

112.5 x 112.5 x 60 1.6 80
 

Loại gạch lát phẳng

Model Kích thước (DxRxC)mm Trọng lượng (kg/viên)

Số viên/m2

SOD - 25F

250 x 250 x 25 3.0 16

SOD - 30F

300 x 300 x 30 6.0 11.1
SOD - 33F 333 x 333 x 30 7.0 9

SOD - 40F

400 x 400 x 30 10.5 6.25

Loại gạch có rãnh

Model Kích thước (DxRxC)mm Trọng lượng (kg/viên)

Số viên/m2

SOD - 25F

250 x 250 x 25 3.0 16

SOD - 30F

300 x 300 x 30 6.0 11.1

SOD - 33F

333 x 333 x 30 7.0 9
SOD - 40F 400 x 400 x 30 10.5 6.25

 

Đăng ký nhận bản tin